Tư vấn kỹ thuật |
||
- Phục vụ rất hữu dụng cho quy trình nuôi trồng thủy sản.
- Một số kit dùng để kiểm tra chất lượng nước sinh hoạt
| STT | Loại KIT | Khoảng xác định(đơn vị tính) | Thời hạn sử dụng (tháng) | Số lần Test |
| 1 | pH | 4.0-10 | 24 | 250 |
| 2 | pH | 7.0- 9.1 | 24 | 250 |
| 3 | Độ kiềm | 0 – 250 (mg/l) | 12 | 100 |
| 4 | Độ cứng nước ngọt | 0- 250 (mg/l) | 12 | 50 |
| 5 | Độ cứng nước mặn | 250 – 1000 (mg/l) | 12 | 50 |
| 6 | Độ mặn | 0 – 35 (0/00) | 12 | 50 |
| 7 | Tổng sắt | 0.1 – 5.0 (mg/l) | 12 | 50 |
| 8 | NO2- | 0.01 – 1.0 (mg/l) | 10 | 100 |
| 9 | NH4+(nước ngọt) | 0.25 – 10.0 (mg/l) | 12 | 50 |
| 10 | NH4+(nước lợ, mặn) | 0.25 – 10.0 (mg/l) | 12 | 50 |
| 11 | PO43- | 0.2 – 5.0 (mg/l) | 6 | 50 |
| 12 | H2S | 0.025 – 0.3 (mg/l) | 24 | 30 |
| 13 | Mn2+ | 0 – 1,0 (mg/l) | 12 | 50 |
| 14 | As | 0.005-0.50 (mg/l) | 12 | 25 |
| 15 | Cr6+ | 0,05-1,0 | 12 | 50 |
Thước đo cho mọi công trình Yamayo Nhật Bản - Thiết bị kỹ thuật - Thiết bị đo lường - Thiết bị ngành sơn DeFelsko - Thiết bị đo ẩm Vải Aqua Boy - Đối tác: Máy đo khí