Tư vấn kỹ thuật |
||
Máy đo Chlorine/pH Hanna Hi 96745
Hãng SX: Hanna
Model: Hi 96745
Xuất xứ: Rumani
Thông số kỹ thuật:
Máy HI 96745 máy quang kế cầm tay đo chlorine và độ cứng tổng, sắt thang đo thấp và pH. Máy được thiết kế gọn nhẹ, an toàn và dể vận hành, cho kết quả nhanh và chính xác cao…
| Thang đo | pH | 6.5 to 8.5 pH |
| Chlorine | 0.00 to 5.00 mg/L (ppm) | |
| Độ cứng tổng | 0.00 to 4.70 mg/L (ppm) | |
| Sắt thang thấp | 0 to 1.60 mg/L (ppm) | |
| Độ phân giải | pH | 0.1 pH |
| Chlorine | 0.01 mg/L dưới 3.50 mg/L; | |
| Độ cứng tổng | 0.01 mg/L | |
| Sắt thang thấp | 0.01 mg/L | |
| Độ chính xác @250C | pH | ±0.1 pH |
| Chlorine | ±0.03 mg/L ±3% giá trị đọc | |
| Độ cứng tổng | ±0.11 mg/L ±5% giá trị đọc | |
| Sắt thang thấp | ±0.01 mg/L ±8% giá trị đọc | |
| Đèn nguồn |
| tungsten lamp |
| Đèn chỉ thị |
| silicon photocell with narrow band interference filter @ 525 nm |
| Nguồn |
| 9V battery |
| Auto-off |
| Sau 10 phut không dùng trong mode đo và 1 giờ trong mode hiệu chuẩn. |
| Môi trường |
| 0 to 50 0C (32 to 122 0F); RH max 95% non-condensing |
| Kích thước |
| 192 x 104 x 69 mm |
| Trọng lượng |
| 360 g |
| Phương pháp | pH | Phenol Red method |
| Chlorine | adaptation of the USEPA method 330.5and Standard Method 4500-Cl G | |
| Độ cứng tổng | adaptation of the Standard Methods for the examination of Water and Wastewater, 18th ed., colorimetric method | |
| Sắt thang thấp | adaptation of the TPTZ method |
Thước đo cho mọi công trình Yamayo Nhật Bản - Thiết bị kỹ thuật - Thiết bị đo lường - Thiết bị ngành sơn DeFelsko - Thiết bị đo ẩm Vải Aqua Boy - Đối tác: Máy đo khí